• An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow

Đối tác

  • Đối tác
  • Đối tác
  • Liên kết web

    YOU ARE HERE Trang chủ Dược phẩm Clarithromycin STADA® 250 mg

    Clarithromycin STADA® 250 mg

    Giá bán (gam): Liên hệ

     


    Quy cách: Vỉ 10 viên, hộp 2 vỉ.

    Thành phần:

    Mỗi viên bao phim chứa:

    Clarithromycin             250 mg

    Tá dược vừa đủ            1 viên

    Chỉ định:

    • Clarithromycin được dùng để điều trị viêm họng và viêm amidan, nhiễm trùng hô hấp từ nhẹ đến trung bình (nhiễm khuẩn cấp tính trầm trọng trong viêm phế quản mãn tính, viêm xoang hàm trên cấp tính, viêm phổi mắc phải cộng đồng), nhiễm trùng da và cấu trúc da đơn giản, viêm tai giữa cấp gây bởi vi khuẩn nhạy cảm.

    • Clarithromycin cũng được dùng để điều trị nhiễm trùng lan tỏa gây bởi phức hợp Mycobacterium avium (MAC) ở những bệnh nhân nhiễm virus HIV và phòng ngừa nhiễm trùng lan tỏa phức hợp Mycobacterium avium (phòng bệnh cả sơ cấp và thứ cấp) ở những người nhiễm HIV.

    • Clarithromycin dùng kết hợp với amoxicillin và lansoprazol hoặc omeprazol trong điều trị nhiễm Helicobacter pylori và bệnh loét tá tràng; với omeprazol hoặc ranitidin bismuth citrat để điều trị nhiễm H. pylori ở bệnh nhân loét tá tràng tiến triển.

    Chống chỉ định:

    • Bệnh nhân quá mẫn với clarithromycin, erythromycin, hoặc bất kỳ kháng sinh nhóm macrolid khác.

    • Sử dụng đồng thời clarithromycin với một số thuốc như terfenadin, astemizol, cisaprid và pimozid vì có thể gây tăng nồng độ của thuốc trong huyết tương và gây độc tính trên tim nghiêm trọng và/hoặc đe dọa tính mạng.

    • Sử dụng đồng thời với các alkaloid cựa lõa mạch (ergotamin, dihydroergotamin) vì có khả năng gây độc tính nghiêm trọng.

    Tác dụng phụ:

    • Rối loạn tiêu hóa là phản ứng phụ thường gặp nhất nhưng lại nhẹ và ít xảy ra với clarithromycin hơn với erythromycin.

    • Rối loạn vị giác, viêm miệng, viêm lưỡi, đổi màu răng và nhức đầu.

    • Một số tác dụng thoáng qua trên hệ thần kinh trung ương như lo âu, choáng váng, mất ngủ, ảo giác, co giật và lú lẫn cũng đã xảy ra.

    • Các tác dụng phụ khác bao gồm hạ đường huyết, giảm bạch cầu và giảm tiểu cầu. Viêm thận kẽ và suy thận hiếm xảy ra.

    Phụ nữ có thai và cho con bú:

    • Phụ nữ có thai: Chưa có nghiên cứu cụ thể trên phụ nữ có thai. Clarithromycin chỉ nên dùng trong thai kỳ khi đã cân nhắc giữa lợi ích và nguy cơ đối với thai nhi.

    • Phụ nữ cho con bú: Cần thận trọng khi sử dụng clarithromycin cho phụ nữ cho con bú.

    Liều lượng

    • Liều thường dùng đối với bệnh nhân từ 12 tuổi trở lên: 250 mg x 2 lần/ngày, có thể tăng đến 500 mg x 2 lần/ngày nếu cần thiết trong nhiễm trùng nặng, từ 7 đến 14 ngày. Trẻ em có thể dùng liều 7,5 mg/kg x 2 lần/ngày trong 5 đến 10 ngày.

    • Điều trị và phòng ngừa nhiễm trùng lan tỏa do phức hợp Mycobacterium avium: 500 mg x 2 lần/ngày; trong điều trị nên dùng kết hợp với thuốc kháng Mycobacterium khác.

    • Để diệt trừ H. pylori có liên quan tới bệnh loét tiêu hóa: 500 mg x 2 lần/ngày, phối hợp với thuốc kháng khuẩn khác và cả thuốc ức chế bơm proton hoặc một thuốc đối kháng thụ thể H2, trong 7 đến 14 ngày.

    • Đối với bệnh nhân suy thận nặng (độ thanh thải dưới 30 ml/phút): Cần giảm ½ liều clarithromycin.

    Hạn sử dụng:

    36 tháng kể từ ngày sản xuất



    Sản phẩm cùng nhóm

    Giỏ hàng

    Giỏ của bạn chưa có hàng.

    đăng nhập

    tìm kiếm

    Tin tức

    Hình ảnh

    Tư vấn

    028.3863 2083
              

    Thống kê

    Đã có 456057 lượt truy cập