• An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow

Đối tác

  • Đối tác
  • Đối tác
  • Liên kết web

    YOU ARE HERE Trang chủ Dược phẩm Indopril 10

    Indopril 10

    Giá bán (gam): Liên hệ

     

    Quy cách:

    Vỉ 10 viên, hộp 3 vỉ

    Thành phần:

    Mỗi viên nén chứa:

    Imidapril hydroclorid                  10 mg

    Tá dược vừa đủ                             1 viên

    Chỉ định :

    • Tăng huyết áp.

    Chống chỉ định:

    • Quá mẫn với imidapril hay với bất kỳ thuốc ức chế ACE nào hoặc với bất kỳ tá dược nào.
    • Hẹp động mạch thận hai bên hoặc động mạch thận một bên ở những bệnh nhân còn một thận.
    • Tiền sử phù mạch thần kinh do điều trị với thuốc ức chế ACE trước đó.
    • Phù mạch do di truyền/vô căn.
    • Phụ nữ có thai.
    • Phụ nữ cho con bú.
    • Tăng huyết áp do mạch máu thận.
    • Suy thận có hoặc không có thẩm tách máu (Hệ số thanh thải creatinin < 10 ml/phút).

    Tác dụng phụ:

    • Máu: Giảm hồng cầu, hemoglobin, hematocrit và tiểu cầu hoặc tăng eosinophil có thể xảy ra không thường xuyên.
    • Thận: Albumin niệu và tăng BUN và creatinin có thể xảy ra không thường xuyên.
    • Tâm thần kinh: Đau đầu âm ỉ, hoa mắt, cảm giác lâng lâng và chóng mặt khi đứng có thể xảy ra không thường xuyên.
    • Tim mạch: Thỉnh thoảng xuất hiện chóng mặt.
    • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, khó chịu ở dạ dày và đau bụng.
    • Gan: Tăng GOT, GPT, Al-P, LDH, bilirubin toàn phần có thể xảy ra không thường xuyên.
    • Quá mẫn: Bệnh nhân có thể hiếm gặp phù mạch gồm phù mặt, lưỡi, thanh môn và thanh quản có thể gây khó thở. Nếu thấy những phản ứng này, nên ngưng điều trị với imidapril và bắt đầu ngay phương pháp điều trị thích hợp khác. Đôi khi có thể xuất hiện phát ban và ngứa; trong những trường hợp này, nên giảm liều hoặc ngưng dùng liệu pháp imidapril 5 mg/10 mg.
    • Những phản ứng phụ khác: Ho, khó chịu ở cổ họng, khó ở, bốc hỏa ở mặt và tăng kali huyết thanh có thể xảy ra không thường xuyên.

    Liều dùng:

    • Indopril 10 được dùng bằng đường uống. Nên uống thuốc vào cùng thời điểm trong ngày khoảng 15 phút trước bữa ăn
    • Người lớn: Nên bắt đầu điều trị với 5 mg x 1 lần/ngày.

    Nếu việc kiểm soát huyết áp không đạt được tối ưu trong ít nhất 3 tuần điều trị, nên tăng liều dùng hàng ngày đến 10 mg, đã được xác định là liều hàng ngày có hiệu quả nhất.Tuy nhiên, một số ít người bệnh có thể cần tăng đến liều hàng ngày 20 mg (liều khuyến cáo tối đa) hoặc tốt nhất là xem xét liệu pháp phối hợp với một thuốc lợi tiểu.

    • Người cao tuổi (65 tuổi trở lên)

    Liều khởi đầu làm 2,5 mg x 1 lần/ngày. Nên điều chỉnh liều theo đáp ứng huyết áp. Liều khuyến cáo tối đa là 10 mg x 1 lần/ngày.

    • Ở bệnh nhân suy thận, tăng huyết áp nặng hoặc tăng huyết áp do nhu mô thận, liều khởi đầu khuyến cáo là 2,5 mg x 1 lần/ngày.

    Hạn sử dụng:

    24 tháng kể từ ngày sản xuất.

     


    Sản phẩm cùng nhóm

    Giỏ hàng

    Giỏ của bạn chưa có hàng.

    đăng nhập

    tìm kiếm

    Tin tức

    Hình ảnh

    Tư vấn

    028.3863 2083
              

    Thống kê

    Đã có 448347 lượt truy cập