• An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow

Đối tác

  • Đối tác
  • Đối tác
  • Liên kết web

    YOU ARE HERE Trang chủ Dược phẩm Asthmatin 4/10
    Argistad 500

    Asthmatin 4/10

    Giá bán (gam): Liên hệ

     

    Quy cách:

    Vỉ 10 viên. Hộp 3 vỉ.

    Thành phần:

    Mỗi viên nén nhai Asthmatin 4 chứa:

    Montelukast                4 mg

    (dưới dạng montelukast natri)

    Tá dược vừa đủ           1.viên

    Mỗi viên nén bao phim Asthmatin 10 chứa:

    Montelukast                10 mg

    (dưới dạng montelukast natri)

    Tá dược vừa đủ           1.viên

    Chỉ định:

    • Phòng ngừa và điều trị lâu dài bệnh hen suyễn ở người lớn và trẻ em từ 12 tháng tuổi trở lên.
    • Giảm triệu chứng viêm mũi dị ứng (viêm mũi dị ứng theo mùa ở người lớn và trẻ em từ 2 tuổi trở lên và viêm mũi dị ứng quanh năm ở người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên).

    Liều lượng và cách dùng:

    Cách dùng

    Asthmatin nên uống một lần mỗi ngày. Đối với bệnh hen suyễn, nên uống thuốc vào buổi tối. Đối với bệnh viêm mũi dị ứng, thời gian uống thuốc có thể cá nhân hóa để phù hợp với nhu cầu của từng bệnh nhân. Những bệnh nhân vừa bị hen suyễn vừa bị viêm mũi dị ứng chỉ nên uống 1 viên mỗi ngày vào buổi tối.

    Liều dùng

    • Người lớn và thanh thiếu niên từ 15 tuổi trở lên bị hen suyễn hoặc viêm mũi dị ứng: 10 mg x 1 lần/ngày.
    • Trẻ em 6 – 14 tuổi bị hen suyễn hoặc viêm mũi dị ứng: 5 mg x 1 lần/ngày.
    • Trẻ em 2 – 5 tuổi bị hen suyễn hoặc viêm mũi dị ứng: 4 mg x 1 lần/ngày.
    • Trẻ em 12 – 23 tháng tuổi bị hen suyễn: 4 mg x 1 lần/ngày.
    • Trẻ em 6 – 23 tháng tuổi viêm mũi dị ứng quanh năm: 4 mg x 1 lần/ngày.

    Tính an toàn và hiệu quả điều trị ở trẻ dưới 6 tháng tuổi bị viêm mũi dị ứng quanh năm và ở trẻ dưới 12 tháng tuổi bị hen suyễn chưa được xác lập.

    Chống chỉ định:

    Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

    Phụ nữ có thai và cho con bú:

    Phụ nữ có thai

    Chưa có các nghiên cứu đầy đủ và được kiểm soát tốt ở phụ nữ có thai. Do các nghiên cứu về sự sinh sản ở động vật không luôn luôn dự đoán được đáp ứng ở người, chỉ nên dùng montelukast nếu thật sự cần thiết.

    Phụ nữ cho con bú

    Chưa biết montelukast có được bài tiết vào sữa mẹ hay không. Do nhiều thuốc được bài tiết vào sữa mẹ, nên thận trọng khi dùng montelukast ở người mẹ đang cho con bú.

    Ảnh hưởng trên khả năng lái xe và vận hành máy móc:

    Montelukast được cho là không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc, tuy nhiên một số trường hợp hiếm gặp gây buồn ngủ, chóng mặt.

    Tác dụng phụ:

    Rất thường gặp: ADR ≥ 1/10; thường gặp: 1/100 ≤ ADR < 1/10; ít gặp: 1/1000 ≤ ADR < 1/100; hiếm gặp: 1/10000 ≤ ADR < 1/1000; rất hiếm gặp: ADR < 1/10000.

    Nhiễm trùng và nhiễm ký sinh trùng

    • Rất thường gặp: Nhiễm trùng hô hấp trên.

    Máu và bạch huyết

    • Hiếm gặp: Gia tăng xu hướng chảy máu.

    Hệ miễn dịch

    • Rất thường gặp: Các phản ứng quá mẫn bao gồm phản vệ.
    • Rất hiếm gặp: Sự thâm nhiễm bạch cầu ái toan ở gan.

    Tâm thần

    • Ít gặp: Bất thường về giấc mơ như ác mộng, mất ngủ, mộng du, lo âu, kích động bao gồm hành vi gây hấn hay thù địch, trầm cảm, chứng quá hiếu động tâm thần vận động (bao gồm tính dễ bị kích thích, bồn chồn, run).
    • Hiếm gặp: Rối loạn chú ý, suy giảm trí nhớ.
    • Rất hiếm gặp: Ảo giác, mất phương hướng, suy nghĩ và hành vi tự tử.

    Thần kinh

    • Ít gặp: Hoa mắt, ngủ lơ mơ, dị cảm/giảm cảm giác, động kinh.

    Tim mạch

    • Hiếm gặp: Đánh trống ngực.

    Hô hấp, ngực và trung thất

    • Ít gặp: Chảy máu cam.
    • Rất hiếm gặp: Hội chứng Churg-Strauss (CSS), tăng bạch cầu ưa eosin ở phổi.

    Tiêu hóa

    • Thường gặp: Tiêu chảy, nôn, buồn nôn.
    • Ít gặp: Khô miệng, khó tiêu.

    Gan-mật

    • Thường gặp: Tăng nồng độ transaminase huyết thanh (ALT, AST).
    • Rất hiếm gặp: Viêm gan (như ứ mật, ung thư tế bào gan, và tổn thương gan hỗn hợp).

    Da và mô dưới da

    • Thường gặp: Ban.
    • Ít gặp: Bầm tím, mày đay, ngứa.
    • Hiếm gặp: Phù mạch.
    • Rất hiếm gặp: Hồng ban nút, hồng ban đa dạng.

    Cơ-xương và mô liên kết

    • Ít gặp: Đau khớp, đau cơ bao gồm chuột rút cơ bắp.

    Toàn thân

    • Thường gặp: Sốt.
    • Ít gặp: Suy nhược/mệt mỏi, khó chịu, phù.

    Hạn dùng:

    24 tháng kể từ ngày sản xuất.


    Sản phẩm cùng nhóm

    Giỏ hàng

    Giỏ của bạn chưa có hàng.

    đăng nhập

    tìm kiếm

    Tin tức

    Hình ảnh

    Tư vấn

    028.3863 2083
              

    Thống kê

    Đã có 456308 lượt truy cập