• An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow

Đối tác

  • Đối tác
  • Đối tác
  • Liên kết web

    YOU ARE HERE Trang chủ Dược phẩm Argistad 500
    Arginine STADA®Asthmatin 4/10

    Argistad 500

    Giá bán (gam): Liên hệ

     

    Quy cách:

    Vỉ 10 viên. Hộp 5 vỉ.

    Vỉ 10 viên. Hộp 6 vỉ.

    Chai 100 viên. Hộp 1 chai.

    Thành phần:

    Mỗi viên nang chứa:

    L- Arginin hydroclorid           500 mg

    Tá dược vừa đủ                        1 viên

    Chỉ định:

    • Điều trị duy trì tăng amoniac máu ở bệnh nhân thiếu carbamylphosphat synthetase, thiếu ornithin carbamyl transferase.
    • Điều trị duy trì cho bệnh nhân tăng amoniac máu bị citrulin máu, arginosuccinic niệu.
    • Điều trị hỗ trợ các chứng khó tiêu.
    • Điều trị hỗ trợ nhằm cải thiện khả năng luyện tập ở những người bị bệnh tim mạch ổn định.
    • Bổ sung dinh dưỡng cho người bị rối loạn chu trình urê như tăng amoniac máu tuýp I và II, tăng citrulin máu, arginosuccinic niệu và thiếu men N – acetyl glutamat synthetase.

    Liều lượng và cách dùng:

    Cách dùng

    Argistad 500 được dùng bằng đường uống.

    Liều dùng

    Điều trị duy trì tăng amoniac máu ở bệnh nhân thiếu carbamylphosphat synthetase, thiếu ornithin carbamyl  transferase:

    • Trẻ sơ sinh và trẻ từ 1-18 tháng tuổi: 100 mg/kg mỗi ngày, chia 3-4 lần.

    Điều trị duy trì cho bệnh nhân tăng amoniac máu bị citrulin máu, arginosuccinic niệu:

    • Trẻ sơ sinh và trẻ từ 1-18 tháng tuổi: 100-175 mg/kg/lần, dùng 3-4 lần mỗi ngày cùng thức ăn, hiệu chỉnh liều theo đáp ứng.

    Điều trị hỗ trợ các chứng khó tiêu:

    • Người lớn: uống 3-6 g/ngày.

    Điều trị hỗ trợ nhằm cải thiện khả năng luyện tập ở những người bị bệnh tim mạch ổn định:

    • Người lớn: uống 6-21g/ngày, mỗi lần dùng không quá 8g.

    Bổ sung dinh dưỡng cho người bị rối loạn chu trình urê như tăng amoniac máu tuýp I và II, tăng citrulin máu, arginosuccinic niệu và thiếu men N – acetyl glutamat synthetase:

    • Người lớn: uống 3-20g/ngày tùy theo tình trạng bệnh.

    Chống chỉ định:

    • Bệnh nhân quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc.
    • Bệnh nhân có cơ địa dị ứng.
    • Bệnh nhân rối loạn chu trình urê kèm thiếu hụt arginase.

    Phụ nữ có thai và cho con bú:

    Phụ nữ có thai

    Chưa có nghiên cứu đầy đủ và có kiểm soát trên phụ nữ có thai, không nên dùng thuốc trong suốt thời kỳ mang thai.

    Phụ nữ cho con bú

    Các acid amin được bài tiết vào sữa mẹ với lượng rất ít không thể gây hại cho trẻ. Tuy nhiên, nên thận trọng khi dùng thuốc trên phụ nữ cho con bú.

    Tác dụng phụ:

    • Đau và trướng bụng, giảm tiểu cầu, tăng chứng xanh tím đầu chi, thiếu máu hồng cầu liềm, tăng BUN, creatinin và creatin huyết thanh.
    • Phản ứng dị ứng với các biểu hiện như phát ban đỏ, sưng tay và mặt, các triệu chứng này sẽ giảm bớt nhanh khi ngừng thuốc và dùng thêm diphenhydramin.

    Hạn sử dụng:

    24 tháng kể từ ngày sản xuất.


    Sản phẩm cùng nhóm

    Giỏ hàng

    Giỏ của bạn chưa có hàng.

    đăng nhập

    tìm kiếm

    Tin tức

    Hình ảnh

    Tư vấn

    028.3863 2083
              

    Thống kê

    Đã có 455882 lượt truy cập