• An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow

Đối tác

  • Đối tác
  • Đối tác
  • Liên kết web

    YOU ARE HERE Trang chủ Dược phẩm Almasane
    Allopurinol STADA® 300 mgAluminium Phosphat Gel

    Almasane

    Giá bán (gam): Liên hệ

     

    Quy cách:

    Gói 10 g. Hộp 20 gói.

    Thành phần:

    Mỗi gói hỗn dịch uống chứa:

    Nhôm hydroxyd                                            450 mg

    (dưới dạng nhôm hydroxyd 14%                 3214 mg)

    Magnesi hydroxyd                                        400 mg

    (dưới dạng magnesi hydroxyd 30%             1333 mg)

    Simethicon                                                     50 mg

    (dưới dạng simethicon 30%                          167 mg)

    Tá dược vừa đủ                                                10 g

    Chỉ định:

    Làm dịu các triệu chứng: Khó tiêu, ợ nóng, đầy hơi.

    Liều lượng và cách dùng:

    Almasane được dùng bằng đường uống.

    Người lớn: Mỗi lần 1 - 2 gói x 4 lần/ngày, uống sau khi ăn 20 phút đến 1 giờ và trước khi đi ngủ hoặc khi cần thiết.

    Trẻ em: Không khuyến cáo dùng thuốc cho trẻ em.

    Chống chỉ định:

    Quá mẫn cảm với bất kỳ các hoạt chất hay tá dược nào của thuốc. Bệnh nhân đang suy nhược nghiêm trọng hoặc bị suy thận, hoặc giảm phosphat huyết.

    Trẻ nhỏ do có nguy cơ nhiễm độc nhôm, đặc biệt ở trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ bị mất nước hoặc bị suy thận.

    Phụ nữ có thai và cho con bú:

    Phụ nữ có thai

    Chưa rõ an toàn của thuốc trong thời kỳ mang thai.

    Phụ nữ cho con bú

    Mặc dù một lượng nhỏ nhôm bài tiết qua sữa, nhưng nồng độ không đủ để gây tác hại đến trẻ bú mẹ.

    Ảnh hưởng trên khả năng lái xe và vận hành máy móc:

    Chưa có thông tin.

    Tác dụng không mong muốn:

    Nhôm hydroxyd

    Giảm phosphat máu đã xảy ra khi dùng thuốc kéo dài hoặc liều cao. Ngộ độc nhôm và nhuyễn xương có thể xảy ra ở người bệnh có hội chứng urê máu cao.

    Thường gặp: Táo bón, chát miệng, co cứng bụng, phân rắn, buồn nôn, nôn, đổi màu phân (phân trắng).

    Ít gặp: Nội tiết và chuyển hóa: Giảm phosphat huyết, giảm magnesi huyết.

    Magnesi hydroxyd

    Tiêu chảy, phụ thuộc vào liều. Tăng magnesi huyết có thể xảy ra, thường ở bệnh nhân suy thận.

    Simethicon

    Simethicon không có độc tính và chưa có tác dụng không mong muốn nào được báo cáo.

    Hạn dùng:

    24 tháng kể từ ngày sản xuất.


    Sản phẩm cùng nhóm

    Giỏ hàng

    Giỏ của bạn chưa có hàng.

    đăng nhập

    tìm kiếm

    Tin tức

    Hình ảnh

    Tư vấn

    028.3863 2083
              

    Thống kê

    Đã có 456308 lượt truy cập