• An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow

Đối tác

  • Đối tác
  • Đối tác
  • Liên kết web

    YOU ARE HERE Trang chủ Trang thiết bị Máy gây mê giúp thở MODULAR+

    Máy gây mê giúp thở MODULAR+

    Giá bán (piece): Liên hệ

     


    HÃNG SẢN XUẤT : HEYER - ĐỨC

    Các lợi ích

    • Dễ sử dụng và an toàn làm tăng hiệu quả chăm sóc bệnh nhân

    • Tiết kiệm và hoạt động không gây ô nhiễm

    • Cơ chế bù và ngắt gas mới giúp cho thể tích cung cấp được chính xác độc lập với việc cài đặt các thông số .

    • Khối kết nối bệnh nhân tích hợp không rò rỉ gas cung cấp và tiệt trùng nhanh chóng

    • Các chế độ thở CMV và PCV giúp cho việc thông khí an toàn và hiệu quả hơn

    Hệ thống thở nguyên khối

    • Hệ thống thở độc đáo của Modular là hệ thống được thiết kế tiên tiến nhất hiện nay

    Tích hợp

    • Kết nối liền lạc với máy chính thông qua các giao diện nội nhằm hạn chế tối đa việc rò rỉ gas và gắn không đúng , không chỉ nâng mức độ an toàn của bệnh nhân lên tầm cao mới mà còn làm giảm chi phí và thời gian lắp ráp , vệ sinh và tiệt trùng . Hệ thống thở hoàn toàn tiệt trùng được có thể lấy ra một cách nhanh chóng mà không cần một công cụ nào .

    Khối sưởi ấm

    • Toàn bộ hệ thống bệnh nhân được sưởi ấm ( ở 35 độ C ) giúp tối ưu hóa nhiệt độ gas cung cấp . Thêm vào đó , khối sưởi ấm được thiết kế giúp tránh việc ngưng tụ nước , sự phát triển của vi khuẩn , bảo vệ các đầu dò và bộ phận bên trong .

    Dòng thấp

    • Thể tích hệ thống thấp , thiết kế không rò rỉ làm cho hệ thống thở của Modular lý tưởng cho việc gây mê dòng thấp .

    Linh hoạt

    • Các đầu ra khí chung tích hợp cho phép bạn nối tất cả các loại hệ thống nữa hở như Bian Circuit , T-Piece hoặc Jackson-Reese

    Máy giúp thở linh hoạt

    • Thiết kế máy giúp thở tiên tiến của Modular tạo nên mức an toàn và hiệu quả cao nhất cho từng bệnh nhân của bạn - Người lớn hoặc trẻ em – mà không cần thay đổi bóng xếp. Việc lựa chọn rộng rãi các chế độ và thông số thở đều có sẳn ngay cả trong điều kiện khó khăn nhất .

    Thoải mái cho Bệnh nhân

    • Modular tối đa hóa các tiện lợi của việc sắp đặt bóng xếp hướng xuống như : giảm thiểu trở kháng trên đường thở , làm đầy bóng xếp khi khởi động lần thở đầu tiên , và không có PEEP nội tại trong khi ngăn chặn NEEP thông qua một van an toàn . Hệ thống quản lý báo động thông minh sẽ cảnh báo bạn ngay khi có sự cố bất ngờ như hở đường ống hoặc không đủ lượng khí mới cung cấp .

    Chính xác

    • Giao diện dựa trên trực giác người sử dụng cho ta lượng giá được tình trạng máy và việc thông khí một cách nhanh chóng . Màn hình chạm tay màu tương phản cao hiển thị các dữ liệu thể tích , áp suất và oxy , và cho phép điều chỉnh việc cài đặt các thông số thở một cách dễ dàng để bảo đảm thể tích khí chính xác nhất cung cấp cho từng chu kỳ thở .

    Tính năng kỹ thuật

    Các tính năng chung

    • Kích thước ( Cao x Ngang x Sâu ) 1530x690x740mm

    • Trọng lượng Khoảng 95Kg ( không có bộ bốc hơi )

    • Nhiệt độ bảo quản -5 đến +50 độ C

    • Nhiệt độ hoạt động +10 đến +35 độ C

    • Điện cung cấp

    • Điện thế 230V +/- 10%

    • Công suất 210VA

    • Dung lượng pin Khoảng 30 phút

    • Các ổ cắm điện phụ 2

    Khí cung cấp

    • Sử dụng hệ thống cung cấp khí trung tâm ( có thể thay đổi do các tiêu chuẩn khác nhau )

    • Oxygen ( O2 ) 500kPa  150kPa

    • Không khí nén ( AIR ) 500kPa  150kPa

    • Nitrous oxide ( N2O ) 500kPa  150kPa

    • Bình gas ( tùy chọn mua thêm ) 2x2L , PIN Index hoặc DIN ; 02 , N20 và/hoặc Không khí

    Lượng gas mới tiêu thụ

    • Oxygen 0,1 đến 1/1,5 đến 10 L/phút

    • Không khí nén 0,1 đến 1/1,5 đến 10 L/phút

    • Nitrous oxide 0,1 đến 1/1,5 đến 10 L/phút

    • Tỷ số tích hợp 25% O2 trong gas sạch

    Hệ thống thở

    • Thể tích trong Khoảng 2,5lít

    • Thể tích hấp thu Khoảng 1,4 lít ; 1,6 Kg

    • Nhiệt độ 35+/-2 độ C

    • Nhiệt độ tiệt trùng tối đa 134 độ C

    • Điều hợp hệ thống Bù tự động

    • Ngắt gas sạch Tự động trong khi hít

    Các thông số thở và theo dõi

    • Kiểu Kiểm soát thời gian , giới hạn áp suất , thể tích không đổi

    • Chế độ thở Bằng tay , Tự ý , CMV Trẻ em , CMV Người lớn

    • Chế độ thở tùy chọn PCV Trẻ em , PCV Người lớn

    • Thể tích một chu kỳ thở 20 đến 1400 ml

    • CMV trẻ em 20 đến 400 ml

    • CMV Người lớn 300 đến 1400 ml

    • Tần số thở 4 đến 60 lần/phút

    • Trẻ em 10 đến 60 lần/phút

    • Người lớn 4 đến 30 lần/phút

    • Tỷ số I:E 1:1 ; 1:1,5 ; 1:2 ; 1:2,5 ; 1:3 ; 1:4 ; 1:5

    • Tỷ số I;E đảo ngược 2:1 ; 3:1 ; 4:1 (PCV)

    • Bình ổn ( cuối kỳ hít vào ) 20% hoặc 30% của kỳ hít vào

    • PEEP 0 đến 15  2mbar

    • Aùp suất hít vào tối đa 80 mbar

    • Kiểm soát áp suất bằng tay 4 đến 60 mbar

    • Kiểm tra phù hợp Tự động

    • Kiểm tra rò rỉ Tự động

    • Theo dõi Oxygen Pin nhiên liệu

    • hiển thị FiO2 từ 0 đến 99%

    • Theo dõi áp suất Đồ thị theo thời gian thực , các trị số cho PEEP ,

    • Ptb , Pđỉnh , Pbình ổn

    • Theo dõi Thể tích Các trị số cho Thể tích một chu kỳ thở , tần số thở , thể tích thở trong một phút

    • Hiển thị Màn hình chạm tay màu LCD hoặc EL ( tùy chọn )


    Sản phẩm cùng nhóm

    Giỏ hàng

    Giỏ của bạn chưa có hàng.

    đăng nhập

    tìm kiếm

    Tin tức

    Hình ảnh

    Tư vấn

    028.3863 2083
              

    Thống kê

    Đã có 448344 lượt truy cập