• An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow

Đối tác

  • Đối tác
  • Đối tác
  • Liên kết web

    YOU ARE HERE Trang chủ Trang thiết bị Máy chụp X-Quang Model: DEL: MRAD-A25S; Model: MRAD-A32S

    Máy chụp X-Quang Model: DEL: MRAD-A25S; Model: MRAD-A32S

    Giá bán (piece): Liên hệ

     


    HÃNG SẢN XUẤT : TOSHIBA - NHẬT BẢN

    Bộ phát cao thế KXO-32S

    Tính năng

    KXO-25SC

    KXO-32S/K2

    KXO-32S/K4

    KXO-32S/K5

    Công suất phát tối đa


    Danh định 32kW

    Các thông số chụp

    320 mA/40 kV đến 78 kV (0.1 s)

    250 mA/40 kV đến 100 kV(0,1s)

    160 mA/40 kV đến 150 kV(0,1s)

    500 mA/40 kV đến 64 kV (0.1 s)

    320 mA/40 kV đến 100 kV(0,1s)

    200 mA/40 kV đến 150 kV(0,1s)

    Cao thế phát tia

    40 kV đến 150 kV,

    mỗi bước tăng 1 kV

    40 kV đến 150 kV,

    mỗi bước tăng 1 kV

    Dòng phát tia

    10 mA đến 320 mA ( 7 bước )

    10 mA đến 500 mA ( 10 bước )

    Thời gian phát tia

    2 ms đến 3,2 ms ( 45 bước )

    1 ms đến 3,2 ms ( 60 bước )

    Chụp tự động (AEC)

    -

    Lắp đặt tại nhà máy

    Khởi động tốc độ cao

    -

    Lắp đặt tại nhà máy

    Đầu đèn X-Quang


    DRX-1603B

    DRX-3724HD

    Cao thế tối đa

    125 kV

    150 kV

    Công suất tối đa

    22,5/47 kW

    40/100 kW

    Dung lượng nhiệt anode

    100 kJ ( 140 kHU )

    210 kJ ( 300 kHU )

    Tiêu điểm

    1,0/2,0 mm

    0,6/1,2 mm

    Góc nghiêng anode

    16°

    12°

    Bộ hạ tia (Chuẩn trực) BLR-1000A

    • Bộ chuẩn trực này được điều khiển bằng tay, các nút trên bảng điều khiển được dùng để chỉnh kích thước vùng phát xạ.

    Các tính năng chính

    Vùng chiếu xạ:

    • Hình dạng vùng chiếu xạ : Chữ nhật

    • Kích thước tối đa của vùng chiếu xạ : 535 mm x 535 mm ( Khi SID là 1000 mm )

    • Kích thước tối thiểu của vùng chiếu xạ : 50 mm x 50 mm ( Khi SID là 1000 mm )

    Vùng chiếu sáng:

    • Độ sáng trung bình : 160 lx hoặc lớn hơn ( Khi SID là 1000 mm )

    • Tỷ số chiếu sáng : 1:4 hoặc lớn hơn ( Khi SID là 1000 mm )

    • Đèn : Đèn halogen ( 12V, 100W )

    • Thời gian chiếu sáng : Khoảng 30 giây ( với bộ định thời )

    Lọc tia:

    • Bộ lọc nội tại : 1,5 mm Aleq

    • Điều chỉnh bộ lọc tổng cộng: Bộ lọc tổng cộng phải là 2,5 mm Aleq hoặc lớn hơn bằng cách sử dụng thêm các tấm lọc

    • Các bộ lọc chất lượng tia : Các bộ lọc có thể chọn được sau đây được cung cấp :

    • Al 1,5 mm

    • Al 1,5 mm + Cu 0,1 mm

    • Al 1,5 mm + Cu 0,2 mm

    • Bức xạ rò rỉ từ nguồn chẩn đoán : 0,30 mGy/h hoặc thấp hơn với SID = 1000 mm, 150 kV, 2mA

    Cơ chế điều chỉnh:

    • Một hệ thống điều chỉnh cơ khí được thêm vào để chỉnh lại sự sai lệch giữa vùng chiếu xạ và vùng chiếu sáng ( trong vòng 2% của SID )

    • Một hệ thống điều chỉnh cơ khí được thêm vào để chỉnh lại sự sai lệch giữa tâm chùm tia chiếu xạ và tâm bộ hạn tia ( trong vòng 2% ).

    • Phạm vi góc quay của bộ hạn tia : ± 90°

    • Phương pháp kiểm soát bộ hạn tia : Các lam hạn tia được điều khiển bởi các nút xoay

    • Khoảng cách giữa tiêu điểm và mặt bộ hạn tia : 66 mm

    • Phương pháp chỉ thị SID : Cửa sổ hiển thị với thước đo

    Hệ thống cột nâng đầu đèn DS-TA-5A

    Di chuyển dọc theo đường ray trên trần và trên sàn

    Các dịch chuyển:

    • Dịch chuyển dọc : Khoảng 2.500 mm

    • Dịch chuyển đứng của tay nâng đầu đèn : Từ 380 mm đến 2040 mm

    • Dịch chuyển ngang của đầu đèn : Khoảng 400 mm

    • Góc quay của tay nâng đầu đèn chung quanh trục của nó : ± 180°

    • Góc quay của tay nâng đầu đèn chung quanh trục thẳng đứng : ± 90°

    • Góc quay của đầu đèn chung quanh trục dọc : ± 90°

    Tải trọng tối đa: 38 kg

    • Các khóa : Các khóa điện từ được dùng cho các dịch chuyển sau : Dọc, ngang, chiều thẳng đứng, và xoay chung quanh các trục ngang và thẳng đứng

    • Khớp dừng : Một khớp dừng cơ khí cho biết rằng tiêu điểm của đèn ở trên đường dọc trung tâm của bàn

    Các thước đo:

    • Một thước đo được chuẩn bằng centimeter được dùng để đo SID

    • Các dấu trên thanh ray trần cho biết khoảng cách từ Bucky đứng

    • Một thước đo góc trên hộp điều khiển cho biết góc quay của tay giữ đầu đèn

    Các thanh ray:

    • Thanh ray dưới sàn : Dài 3700 mm cho phép dịch chuyển khoảng 2500 mm

    • Thanh ray trên trần : Dài 2700 mm

    • Cột đứng : Có hệ thống cáp và đối trọng, có bộ phận điều chỉnh độ cao theo thanh ray trên trần và một khóa cho chiều đứng, độ cao trần điều chỉnh được : 2600 mm đến 3200 mm

    • Hệ thống nâng đầu đèn : Hệ thống nâng gồm tay giữ đầu đèn và bộ phận nâng đứng

    • Tay giữ đầu đèn gồm có một ống ngoài và ống trong, và các khóa điện từ, nó cho phép quay đầu đèn 360° chung quanh trục nằm ngang và dịch chuyển ngang 400 mm trên các ổ bi chính xác. Một khớp dừng cơ khí để định vị tiêu điểm của đầu đèn trên đường dọc trung tâm của bàn

    Bàn chụp trượt FBT-10A

    • Mặt bàn :

    • Cấu trúc mặt bàn : Nhựa acrylic nhuộm màu khói, 2100 mm x 820 mm

    • Chiều cao mặt bàn : 680 mm

    • Dịch chuyển dọc của mặt bàn : 900 mm

    • Dịch chuyển ngang của mặt bàn : ± 120 mm

    • Cơ chế khóa mặt bàn : Sử dụng khóa điện từ nhả ra khi đạp công tắc chân

    • Dịch chuyển dọc của Bucky : 380 mm

    • Tải trọng tối đa của mặt bàn : 135 kg

    • Khoảng cách từ mặt bàn đến phim : Khoảng 60 mm

    Bộ phận Bucky:

    • Kích thước cassette : Từ 180 mm x 240 mm đến 350 mm x 430 mm

    • Thời gian phát tia hoạt động được : 0,01 s đến 6 s

    • Dịch chuyển lưới : Lưới dao động bằng hệ thống lò xo

    • Phương pháp cố định Bucky : Bằng tay

    • Lưới lọc tia : Tỷ số 8:1, 40 sọc/cm, FFD = 1000 mm, sử dụng nhôm

    BUCKY đứng : BS-02A

    • Kích thước cassette : Từ 180 mm x 240 mm đến 350 mm x 430 mm

    • Thời gian phát tia hoạt động được : 0,01 s đến 6 s

    • Dịch chuyển của lưới lọc tia : Lưới dao động bằng hệ thống lò xo

    • Đối trọng và khóa : Hệ thống đối trọng cân bằng và khóa điện từ

    • Khay đựng cassette : Đưa cassette vào bên phải ( tiêu chuẩn )

    • ( Có thể thay đổi để đưa cassette vào bên trái khi lắp ráp )

    • Khoảng cách mặt trước đến phim : 32 mm

    • Dịch chuyển của Bucky : 1200 mm ( từ độ cao 676 mm đến 1876 mm

    • Lưới lọc tia : Tỷ số 8:1, 40 sọc/cm, FFD = 1000 mm, sử dụng nhôm

    Điện cung cấp:


    KXO-25SC

    KXO-32S/K2

    KXO-32S/K4

    KXO-32S/K5

    AC một pha

    AC một pha

    AC 3 pha

    Điện thế

    200/220/240 V

    200/220/240 V

    380/415/440 V

    Tần số

    50/60Hz

    50/60Hz

    50/60Hz

    Tổng trở đường dây

    0,08 Ω hoặc nhỏ hơn

    0,08 Ω hoặc nhỏ hơn

    0,25 Ω hoặc nhỏ hơn

    Cầu chì

    Tối đa 60 A

    Tối đa 60 A

    Tối đa 50 A

    Công suất

    30 kVA hoặc lớn hơn

    30 kVA hoặc lớn hơn

    30 kVA hoặc lớn hơn


    Sản phẩm cùng nhóm

    Giỏ hàng

    Giỏ của bạn chưa có hàng.

    đăng nhập

    tìm kiếm

    Tin tức

    Hình ảnh

    Tư vấn

    028.3863 2083
              

    Thống kê

    Đã có 448345 lượt truy cập