• An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow

Đối tác

  • Đối tác
  • Đối tác
  • Liên kết web

    YOU ARE HERE Trang chủ Trang thiết bị Máy siêu âm chẩn đoán NEMIO XG (SSA-580A)

    Máy siêu âm chẩn đoán NEMIO XG (SSA-580A)

    Giá bán (piece): Liên hệ

     

     

    HÃNG SẢN XUẤT - TOSHIBA  – NHẬT BẢN

    •  Nemio XG (SSA-580A) là một máy siêu âm chẩn đoán màu hoàn toàn kỹ thuật số. Máy sử dụng các công nghệ tiên tiến có độ nhạy cao và cho ảnh chất lượng cao .

    Tạo ảnh tuyệt hảo

    • Nemio XG bao gồm THI (Tạo ảnh hài) trong cấu hình chuẩn và tạo ra các ảnh B-mode chất lượng cao. Kỹ thuật dòng chảy động Advanced DYNAMIC FLOW tạo ra các ảnh dòng máu phân giải cao và là đặc điểm hàng đầu trong các máy cùng loại, kết hợp với kỹ thuật cho độ phân giải tương phản cao giúp cho Nemio cung cấp các ảnh có chất lượng cao nhất .

    Vận hành thuận lợi, hợp lý

    • Màn hình LCD 15 inch với độ sáng được điều chỉnh phù hợp với hình ảnh siêu âm. Hình ảnh hiển thị rất dễ xem và không bị ảnh hưởng bởi độ sáng phòng.

    • Tay đỡ màn hình mềm dẽo đa khớp giúp điều chỉnh màn hình một cách dễ dàng với người sử dụng ở vị thế ngồi hoặc đứng.

    • Thân máy gọn nhẹ giúp dễ di chuyển máy đi khắp các khoa phòng trong bệnh viện.

    • Các chức năng có thể được cài đặt tự do trên bản điều khiển phù hợp sở thích cá nhân. Các chuẩn thức hoạt động cũng có thể lập trình trước cho phép thực hiện các thăm khám một cách gọn gàng, đơn giản

    Quản lý dữ liệu hiệu quả

    • Ổ đĩa cứng dung lượng cao có trong cấu hình chuẩn giúp cho việc quản lý ảnh thu nhận trở nên dễ dàng, các ảnh cũng có thể xuất qua cổng USB hoặc lưu trong đĩa CD/DVD.

    • Tùy chọn mua thêm tính năng kết nối mạng DICOM và chức năng Siêu âm gắng sức

    Tính năng kỹ thuật

    Hệ thống

    • Đầu dò: Các đầu dò M series với Echo Booster (Khuếch đại tăng cường tiếng vang)

    • Hội tụ: Hội tụ tự động với bộ tạo chùm tia liên tục kỹ thuật số

    Các chế độ tạo ảnh (mode) 2D và M

    • Phương pháp quét Quét convex điện tử

    • Quét linear điện tử

    • Quét sector điện tử

    • Quét hình thang điện tử

    • Bề rộng vùng quét WIDE (100%)/WIDE-MIDDLE (80%)/

    • MEDIUM (70%)/NARROW (50%) FREE / (Min 20°)

    • Chế độ tạo ảnh 2D

    • Độ sâu: 2 đến 24cm , mỗi bước tăng 1cm

    • Mật độ dòng: L , H

    • Góc lái tia độc lập: ±10°

    • Đa tần số: Tối đa 5 ( kể cả THI – Tạo ảnh hài )

    • Chế độ tạo ảnh M

    • Kênh: Đơn

    • Tốc độ quét: 1 , 2 , 4 , 8 s/màn hình

    • Phương pháp hiển thị: Thanh chạy

    • Hội tụ

    • Phát: Tối đa 8 bước

    • Thu: Liên tục

    • Điều chỉnh độ lợi

    • Palm Controller: 62 đến 110 dB cho chế độ B

    • 52 đến 110 dB cho chế độ M

    • STC (DGC): 8 bước với biến trở trượt

    • Tương ứng với chiều sâu quan sát

    • Xử lý ảnh: Có 5 kiểu xử lý ảnh

    • Các thông số sau đây có thể điều khiển được :

    • Dãy động: 30 đến 100 dB ( có thể cài đặt độc lập cho 2D và M

    • Làm tăng bờ: OFF, 1, 2, 3

    • Điều khiển độ lợi tự động: 4 kiểu

    • Hậu xử lý: 2D, 8 kiểu

    • Làm mượt theo thời gian: OFF, 1 đến 5

    • Làm mượt theo không gian: 4 kiểu

    • Làm tăng độ tương phản: OFF, ON, có thể cài đặt độc lập cho 2D và THI

    • Tốc độ khung hình: Tối đa 391 khung hình/giây

    • Quét hỗn hợp (AliPure): Có trong tất cả các đầu dò convex và linear

    • (Compounding Scan) Cho model cơ bản, cần có thêm UIPC-580A và UIQS-580A

    • Tự động điều chỉnh STC/Độ lợi: Có

    • Quét nhanh

    • Chế độ 4D (cần có thêm UIDM-580A , UIPS-580A và UDFE-580)

    • Các chế độ thu nhận:

    • 4D Live, Quét đơn (Single Sweep)

    • Các chế độ hiển thị: Hiển thị một ảnh cho ảnh 2D

    • Hiển thị một ảnh cho ảnh 4D

    • Hiển thị một ảnh planar cho ảnh 4D

    • Hiển thị 2 ảnh 4D và một ảnh planar

    • Hiển thị 4 ảnh 4D và 3 ảnh planar

    • Hiển thị nhiều ảnh của các ảnh planar của một ảnh 4D

    • Chế độ hiển thị 3D: Ảnh theo thời gian thực, ảnh dừng

    • Các chế độ xem lại : Phát lại cine thể tích 4D, phát lại ảnh động, phát lại từng khung hình

    • Đo dạc: Khoảng cách, góc, diện tích

    • Lưu trữ ảnh: Thể tích 4D, ảnh động, ảnh dừng.

    • Phương pháp điều khiển: Điều hành từ bản điều khiển chính

    • Các công tắc, các công tắc bản, các công tắc xoay. Doppler phổ (Spectrum Doppler - SD)

    • Các chế độ: Doppler xung ( PWD )

    • Doppler liên tục với đầu dò bút chì (CWD)

    • Doppler liên tục lái tia toàn bộ (SCWD)

    • Tần số lập lại xung  PRF): 1,3 đến 15,2 kHz, PWD 5,8 đến 15,2 kHz , HPRF ( cần có USHP-580A ) 4,0 đến 47,6 kHz , CWD

    • Độ lợi: 31 dB (mỗi bước tăng 1 dB)

    • Bộ lọc Doppler: PWD, 7 bước CWD, 7 bước

    • Bề rộng mẫu đo: 13 bước (1 đến 15mm)

    • Điều khiển hiển thị: Đảo ngược (dòng chảy tới/lui), Dịch chuyển nền, B-refresh (Bằng tay, Thời gian, Đồng bộ điện tim), D-mở rộng ,2D/D – mở rộng,

    Đánh dấu góc.

    • Góc lái tia độc lập: Tối đa ± 20° (2 bước)

    • Ngõ ra âm thanh nổi (stereo)

    • Dạng hiển thị trên màn hình: 2D + SD (dạng đứng, dạng nằm ngang) SD

    • Điều chỉnh tự động: Dịch chuyển nền , Phạm vi vận tốc

    • Dò vết tự động theo thời gian thực: Có

    • Vận tốc đo được tối đa: PW: 6,75 m/s  (± 3,37 m/s)

    • HPRF: 6,75 m/s ( ± 3,37 m/s )

    • CW: 19,2 m/s (± 9,65 m/s )

    • Doppler màu (CDI)

    • Chế độ hiển thị : Vận tốc – biến số ( 3 kiểu )

    • Năng lượng ( 4 kiểu )

    • Năng lượng hữu hướng ( 4 kiểu ) ( cần có USDA-580A )

    • Biến số năng lượng (1 kiểu)

    • Biến số (1 kiểu)

    • Vận tốc HUE (4 kiểu)

    • Vận tốc SATURATION (bão hòa - 3 kiểu)

    • TDI HUE (2 kiểu, tùy chọn)

    • QUANT (1 kiểu)

    • Đảo màu: Có

    • Tương phản màu: 4 bước

    • Phạm vi đo vận tốc ( các thông số sau đây có thể thay đổi được với một thao tác )

    • Bước thay đổi: 16

    • PRF: 1,3 đến 12,5 kHz

    • Lọc màu: 4 kiểu

    • Giảm thiểu chuyển động: 4 kiểu

    • Độ lợi: 1 đến 16 dB , mỗi bước tăng 0,5 dB

    • Các dạng hiển thị: CDI, CDI/CDI, CDI+MCDI, MCDI

    • Xử lý ảnh: Chức năng điều chỉnh chất lượng ảnh theo chương trình,

    • Làm mượt theo thời gian (3 kiểu),

    • Làm mượt theo không gian (5 kiểu)

    • Điều khiển hiển thị: Dịch nền, Tương phản màu,

    • Cân bằng màu và Trắng/Đen, CDI ROI, Nghịch đảo

    • Góc lái tia độc lập: Tối đa ± 20° (2 bước)

    • Mật độ màu: L/M/H/SH

    • Tốc độ khung hình: Tối đa 391 khung hình/giây (cần có UIQS-580A)

    • Dòng chảy động nâng cao (cần có USDF-580A)

    • Áp dụng được cho các đầu dò: PVM-375AT, PLM-1204AT, PLM-703AT, PSM-20CT, PSM-37CT, PSM-30BT, PLM-805A, CHI/FEI (cần có USHI-580A)

    • Định thời bơm: Có

    • Kiểu hiển thị: 2D, Dòng chảy động nâng cao (cần có USDF-580A)

    • Kích khởi Flash: Bằng tay, bên trong, Điện tim

    • Đa Flash: 1 đến 15

    • Chế độ theo dõi: Có

    • Áp dụng cho các đầu dò: PSM-20CT, PVM-375AT

    • Bảng quản lý dữ liệu nâng cao (cần có UIDM-580A)

    • Thu nhận và lưu trữ ảnh siêu âm: Thu nhận các ảnh tĩnh và động xuất ra từ máy siêu âm chẩn đoán sử dụng cho các thăm khám thường quy và/hoặc các thăm khám chuyên sâu trong các bệnh viện hoặc các phòng khám và lưu trữ ảnh .

    • Các phương pháp thu nhận: Thu nhận các ảnh nhập vào trạm làm việc siêu âm được thực hiện bằng một trong hai kỹ thuật: một là Thu nhận Tiền-kích khởi/Hậu kích khởi, cho các ảnh chuẩn theo thời gian thực, và cách kia là Thu nhận ảnh chuyển tiếp (IM-transfer) trong đó các ảnh được lưu trong bộ nhớ ảnh của máy siêu âm chẩn đoán được thu nhận ở một thời gian để có được các ảnh có tốc độ khung ảnh cao

    • Hiển thị và chỉnh sửa ảnh : Hiển thị trên màn hình các ảnh thu nhận được mô tả như trên và cho phép người sử dụng hiển thị các ảnh này trên màn hình có bốn khung ảnh, phát lại đồng bộ với sóng R của điện tim, ...

    • Hổ trợ các chức năng DICOM ( cần có UDDS-580A )

    • Hổ trợ các chức năng DICOM sau :

    • Lưu trữ SCU/SCP

    • Query/Retrieve SCU

    • In SCU

    • MWM SCU ( Modality Worklist Manegement )

    • Storage Commitment SCU

    • . . . . . . .

    • Stress echo – Siêu âm gắng sức (cần có UDSE-580A)

    • Cung cấp các chức năng thu nhận/hiển thị/đánh giá hổ trợ cho các thăm khám siêu âm gắng sức trong bệnh viện .

    • Điều khiển tích hợp: Có thể được điều khiển từ bảng điều khiển chính của hệ thống siêu âm chẩn đoán và hổ trợ việc truyền/nhận dữ liệu kể cả mã số bệnh nhân .

    • Panoramic view – Xem toàn cảnh Chức năng này tạo ra một ảnh liên tục hiển thị trên một
    (Cần có UDPA-580A) vùng rộng bằng cách dịch chuyển đầu dò dọc theo bề mặt cơ thể .

    • Tín hiệu xuất cho máy in

    - Xuất ra máy in được cung cấp theo máy siêu âm

    - Xuất ra máy in mạng dưới định dạng DICOM

    - Xuất ra máy in mạng cục bộ tương thích với Windows XP

    • Kết quả báo cáo

    - WMS (Wall Motion Scoring – đánh giá chuyển động vách) Đạt yêu cầu của ASE

    - Nhập và hiển thị các kết quả đo khác nhau

    - Hiển thị các dữ liệu đo dược bởi máy siêu âm chẩn đoán

    - Dán ảnh

    - Nhập ý kiến về kết quả thăm khám

    Điều chỉnh công suất siêu âm phát ra

    • Đen/Trắng, Doppler và màu

    - Doppler phát ra: 10% đến 100%, mỗi bước tăng 5% (thay đổi theo đầu dò)

    - Điều khiển độ lợi tự động: Bù độ lợi tự động khi cài đặt công suất siêu âm thấp

    Hiển thị

    • Thang độ xám: 256

    • Các dạng hiển thị

    - Quét B/M: 2D ( dual 2D ), 2D/M, M

    - Doppler: 2D, 2D/M/D, 2D/D, M/D, D

    - Doppler màu: CDI (dual CDI), CDI/MCDI, CDI/MCDI/D, MCDI, MCDI/D , 2D/CDI

    • Màn hình quan sát: Màn hình LCD màu 15"

    • Giao diện: DVI-D

    • Phóng đại PAN/ZOOM

    - Phương pháp ZOOM: Theo thời gian thực /ROI

    - Các ảnh cho ZOOM: Các ảnh theo thời gian thực và ảnh dừng (FREEZE)

    - Hệ số phóng đại: Từ 2cm lên đến vùng xem

    - Phương pháp PAN: Các ảnh theo thời gian thực, ảnh dừng (FREEZE) và ảnh IM

    - Các ảnh cho PAN: Các ảnh theo thời gian thực, ảnh dừng (FREEZE) và ảnh IM

    - Các kiểu điều khiển khác: Hội tụ truyền được tối ưu hóa

    • Ngôn ngữ : Anh, Đức, Pháp, Mỹ , Ý, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Na Uy, Phần Lan, Thụy Điển .

    • Các tính năng khác: Hiển thi đảo ngược: Trái-Phải, Trên-Dưới,

    Quay mỗi lần 90°

    Tín hiệu chuẩn

    Chức năng này cung cấp tín hiệu hiển thị và kích khởi điện tim chuẩn trong chế độ đơn (single)

    Chế độ này yêu cầu phải có bộ phát tín hiệu chuẩn UJUR-580A .

    • Tín hiệu : Điện tim (chuyển đạo II), AUX , PCG

    • Kích khởi điện tim: 1 kênh

    • Bộ lọc PCG: 3 bước

    • Cài đặt đồng bộ điện tim: 0 đến 1,94s

    Bộ nhớ ảnh

    • Số ảnh có thể được ghi

    - Chế độ 2D: Lên đến 512 ảnh

    - Chế độ CDI: Lên đến 512 ảnh

    - Chế độ M, MCDI, PWD/CWD: Lên đến 120 giây

    Đo đạc

    • Chế độ B Khoảng cách (8 ch) , Góc (8 ch), Điện tích (8 ch), chu vi (8 ch), Thể tích (1 ch), Khoảng cách giao cắt (8 ch) Khoảng cách song song (8 ch) ,

    Khớp hông (8 ch), IMT trung bình (8 ch) và khoảng cách cong (8 ch)

    • Chế độ M: Khoảng cách (8 ch), Thời gian (8 ch), Độ dốc (8 ch), Nhịp tim (1 ch)

    • Doppler: Vận tốc (8 ch), Thời gian (8 ch), Gia tốc (8 ch), Nhịp tim (1 ch), Đường biểu diển vận tốc ( 8 ch)

    • CDI: Histogram vận tốc (2 ch), Vận tốc (8 ch), profile (2 ch)

    Các phần mềm ứng dụng

    (Tính toán , Đo đạc ...)

    • Tính toán chức năng thất trái (LV)

    Mode Phương pháp 2D Single-plane, Biplane, Bullet, Simpson, Modified Simpson, Cube M Cube, Techholz, Gibson

    • Đo van hai lá: M mode

    • Đo van động mạch chủ: M mode

    • % độ hẹp: 2D và M mode

    • Prostate: 2D mode

    • Doppler

    - Đo VTI (Phương trình liên tục)

    - Đo thể tích dòng chảy (F Vol VTI)

    - Đo tỷ số vận tốc (RATIO)

    - Đo tỷ số vận tốc (RI)

    - Đo vận tốc (F Vol Vel Trace)

    - Đo van hai lá

    - Đo lặp lại van hai lá (MR)

    - Đo chức năng van động mạch chủ

    - Đo lặp lại van động mạch chủ (AR)

    - Đo van ba lá

    - Đo lặp lại van ba lá (TR)

    - Đo van phổi

    - Đo tĩnh mạch phổi

    • Các tính toán thai

    - Lên đến 16 mục có thể được đo, kể cả phát triển thai, tuổi thai ,ngày dự sinh . . .

    Chức năng đường biểu diễn x hướng

    - Các chi tiết trong bảng báo cáo: Mã số bệnh nhân, dữ liệu đo đạc ứng dụng, lời ghi của bác sĩ

    Ảnh xuất qua cổng USB

    • Thiết bị nhớ (Không bảo đảm hoạt động với tất cả thiết bị nhớ)

    Các ngõ Nhập/Xuất

    • Ổ cắm đầu dò: 3 cho các đầu dò điện tử, 1 cho đầu dò bút chì

    • Tín hiệu hình hỗn hợp:

    - Màu: 1

    - Đen trắng: 1

    • Tín hiệu S Video

    - Tín hiệu vào: 2

    - Tín hiệu ra: 2

    • Tín hiệu ra RGB: 1

    • Tín hiệu ra DVI: 1

    • Tín hiệu ra điều khiển máy in: 2

    • Tín hiệu âm thanh:

    - Tín hiệu vào: Phải + Trái

    - Tín hiệu ra: Phải + Trái

    • Cổng RS-232C: 1 cổng điều khiển máy ghi VCR/DVD

    • Cổng mạng Ethernet: 100 Base-T (cần cho UIDM-580A)

    • Cổng USB: 1 (mặt trước) , 4 (mặt sau)

    Các thiết bị in ghi có thể kết nối

    • CD/DVD ( DVD-R , DVD-RW, DVD+R , DVD+RW , CD-R , CD-RW và DVD RAM )

    • HDD ảnh ( 80 GB )

    • Máy ghi Video Cassette (VCR) S-VHS

    • Máy in màu

    • Máy in đen trắng

    • Máy ghi DVD

    Các điều kiện hoạt động

    • Điện cung cấp: 100 – 127 VAC, 220 – 240 VAC

    • Tần số điện cung cấp: 47 đến 63 Hz

    • Công suất: Tối đa 1030 VA

    Các điều kiện môi trường

    • Nhiệt độ hoạt động: 10 đến 35°C

    • Độ ẩm hoạt động: 35 đến 85% (Không ngưng tụ nước)

    • Áp suất hoạt động: 700 đến 1060 hPa

    • Nhiệt độ bảo quản: -10 đến 55°C

    • Độ ẩm hoạt động : 30 đến 85% (Không ngưng tụ nước)

    • Áp suất hoạt động: 700 đến 1060 hPa

    Cấp an toàn

    • Theo kiểu bảo vệ chống sốc điện: Cấp I, kiểu BF

    Máy đạt các tiêu chuẩn

    • IEC60601-1 (1988), AMD. 1 (1991), AMD. 2 (1995)

    • IEC60601-1-2-37 Ed. 1.1 (2004) , AMD. 1 (2004)• UL544 , IEC60601-1-2 Ed 2 (2004)


    Sản phẩm cùng nhóm

    Giỏ hàng

    Giỏ của bạn chưa có hàng.

    đăng nhập

    tìm kiếm

    Tin tức

    Hình ảnh

    Tư vấn

    028.3863 2083
              

    Thống kê

    Đã có 448344 lượt truy cập